rồi thì

rồi thì

Anh đến tôi rồi thì ta cùng đi.

Định nghĩa
  1. Liên từ:
    • Biểu thị sự nối tiếp về thời gian hoặc trình tự: "rồi thì" dùng để chỉ một hành động, sự việc xảy ra sau một hành động, sự việc khác, mang ý nghĩa "sau đó", "rồi sau đó".
    • Biểu thị sự liệt kê hoặc bổ sung: "rồi thì" cũng có thể dùng để nối các sự kiện hoặc ý tưởng trong một chuỗi, thường kết hợp với các yếu tố khác để tạo mạch lạc.
dụ sử dụng
  • Nối tiếp thời gian:

    • Anh đến tôi rồi thì ta cùng đi. (Sau khi anh đến chỗ tôi, sau đó chúng ta sẽ cùng đi.)
    • Trời mưa to rồi thì tạnh dần. (Trời mưa to, sau đó mưa ngớt dần.)
  • Liệt kê hoặc bổ sung:

    • ấy học bài, rồi thì nấu cơm, rồi thì đi ngủ. ( ấy thực hiện các hành động theo thứ tự: học bài, sau đó nấu cơm, sau đó đi ngủ.)
    • Họ đi chơi, rồi thì ăn tối, rồi thì về nhà. (Họ tham gia các hoạt động liên tiếp: đi chơi, sau đó ăn tối, sau đó về nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rồi thì" trong văn kể chuyện: Dùng để tạo nhịp điệu mạch kể, thường xuất hiện trong các câu chuyện hoặc miêu tả quá trình.

    • Ngày xưa, một chàng trai nghèo, rồi thì chàng gặp một gái, rồi thì họ yêu nhau. (Cách kể chuyện liệt kê các sự kiện nối tiếp nhau.)
  • "rồi thì" kết hợp với "thế là": Tạo sự nhấn mạnh kết quả hoặc hậu quả.

    • Anh ấy không chịu nghe lời, thế là rồi thì mọi chuyện hỏng hết. (Sau khi không nghe lời, mọi chuyện đã hỏng.)
Biến thể từ gần giống
  • Rồi (liên từ/trạng từ): sau đó, xong xuôi.

    • Anh ăn cơm rồi đi làm. (Anh ăn cơm xong, sau đó đi làm.)
  • Thì (liên từ): biểu thị điều kiện hoặc thời điểm.

    • Nếu trời mưa thì tôinhà. (Nếu trời mưa, lúc đó tôinhà.)
  • Rồi sau đó: cụm từ đồng nghĩa, nhấn mạnh sự nối tiếp.

    • ấy khóc, rồi sau đó cười. ( ấy khóc, sau đó lại cười.)
Từ đồng nghĩa
  • Sau đó: chỉ thời điểm tiếp theo.
    • Tôi đi học, sau đó về nhà. (Tôi đi học, sau đó về nhà.)
  • Kế đó: chỉ sự nối tiếp trong chuỗi.
    • Anh ấy mở cửa, kế đó bước vào. (Anh ấy mở cửa, sau đó bước vào.)
  • Tiếp theo: chỉ trình tự liên tục.
    • Họ hát, tiếp theo nhảy múa. (Họ hát, sau đó nhảy múa.)
Thành ngữ liên quan
  • Rồi thì thôi: biểu thị sự kết thúc hoặc chấp nhận sau một chuỗi sự kiện.
    • Anh ấy cố gắng mãi, rồi thì thôi. (Anh ấy cố gắng nhiều, sau đó đành bỏ cuộc.)